Báo giá sắt thép xây dựng

Nam Thành Vinh kính gửi tới quý khách hàng bảng báo giá sắt thép xây dựng tổng thể, trong đó bao gồm các loại sắt thép chính như Sắt thép Việt Nhật, Sắt thép Miền Nam, Sắt thép Pomina….

Quý khách có nhu cầu báo giá về các loại sắt thép khác vui lòng liên hệ phòng Kinh Doanh để được tư vấn và hỗ trợ:

Hotline: 0985 581 666

Bảng Giá Thép Việt Nhật

 

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  11.800
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.800
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 84.500
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 119.000
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 160.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 210.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 263.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 329.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 419.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 519.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 719.000
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 900.000

Bảng Giá Thép Pomina

 

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  11.700
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg  11.700
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  83.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 118.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 160.000
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 208.000
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 259.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 325.000
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 415.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 500.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 699.000
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 895.000

Bảng Giá Thép Miền Nam

 

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  11.700
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.700
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  83.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 118.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 160.000
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 208.000
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 259.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 325.000
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 415.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 500.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 Liên hệ
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 Liên hệ

Bảng Giá Thép Việt Úc

 

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

12,000

Thép Việt Úc D 8

Kg

12,000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

90.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

130.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

170.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

230.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,500

Báo giá khác: 

–  Giá sắt thép xây dựng : giá thép Pomina , giá thép Việt Nhật, giá thép Miền Nam

–  Giá đá xây dựng : giá  Đá 4×6  , giá Đá 1×2 q8, giá đá q4 (xanh đen) ,giá  Đá 1×2  Hòa An –  Đồng Nai(xanh)

–  Giá cát các loại :  giá cát xây tô , giá cát bê tông rửa, giá cát san lấp

–  Giá gạch các loại : giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá  Gạch ống Đồng Nai

–   Giá xi măng các loại  :  giá xi măng Sao Mai (Hocim) pc 40 , giá xi măng Hà Tiên đa dụng Pc 40 ,giá  xi măng FICO, giá Xi măng Thăng long ..

Chú ý quan trọng:

– Thép cuộn giao qua cân
– Thép cây đếm cây nhân theo Barem thương mại
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh
– Thép mới 100% chưa qua sử dụng, Có chứng chỉ chất lượng của nhà máy
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng

– Giá sắt thép trên thị trường luôn luôn biến đổi theo thị trường ,Để có báo giá chính xác nhất  các loại thép theo nhu cầu thị trường quý khách hàng  vui lòng liên hệ  theo số hotline của  phòng kinh doanh  0985 581 666

Công ty TNHH Thép Nam Thành Vinh được sáng lập bởi các cổ đông có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng và cung cấp VLXD hàng đầu tại Miền Nam.với kinh nghiệm hơn 20 năm trong lĩnh vực kinh doanh thép xây dựng, tiền thân là đại lý phân phối sản phẩm Thép Việt Úc  duy nhất Tại TP  Hồ Chí Minh , hiện tại Nam Thành Vinh đã mở rộng phạm vi phân phối đối với các sản phẩm Thép Xây Dựng có thương hiệu như Thép Hòa Phát, Thép Việt nhật , Thép Thái Nguyên, Thép Pomina, Thép Việt Mỹ, và một số sản phẩm có chất lượng uy tín khác.

Chúng tôi có các cửa hàng sắt thép xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

——————————***—————————–

Hiện tại ngoài sắt thép xây dựng Nam Thành Vinh chuyên cung cấp  vật  liệu xây dựng các loại phục vụ tất cả các công trình lớn nhỏ trên địa bàn Bình Dương, Đồng Nai, Tp Hồ Chí Minh.

Chúng tôi cung cấp và báo giá chính xác theo từng ngày các loại vật liệu :

–  Giá sắt thép xây dựng : giá thép Pomina , giá thép Việt Nhật, giá thép Miền Nam

–  Giá đá xây dựng : giá  Đá 4×6  , giá Đá 1×2 q8, giá đá q4 (xanh đen) ,giá  Đá 1×2  Hòa An –  Đồng Nai(xanh)

–  Giá cát các loại :  giá cát xây tô , giá cát bê tông rửa, giá cát san lấp

–  Giá gạch ống các loại : giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá  Gạch ống Đồng Nai

–   Giá xi măng các loại  :  giá xi măng Sao Mai (Hocim) pc 40 , giá xi măng Hà Tiên đa dụng Pc 40 ,giá  xi măng FICO, giá Xi măng Thăng long ..

Chúng tôi có các cửa hàng gạch cát đá xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

Liên hệ đặt hàng : 0985 581 666

——————————***—————————–

CÔNG TY TNHH VLXD NAM THÀNH VINH

Địa chỉ : 99/3 Nguyễn Hữu Dật – P. Tây Thạnh – Q. Tân Phú

Tel: 0985 581 666 – 08 6658 1666

Fax: 08 3526 8694

Email: info@namthanhvinh.vn

website: www.giacatdaxaydung.com